| Các ngành đào tạo đại học: | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm xét NV3 | Chỉ tiêu xét NV3 |
| - Tin học | 101 | A,D1 | 13 | 13 | 13 | 300 |
| - Điện tử viễn thông | 102 | A | 13 | 13 | 13 | |
| - Cơ - Điện tử | 103 | A | 13 | 13 | 13 | |
| - Công nghệ thực phẩm | 201 | A,B | 13/14 | 13/14 | 13/14 | |
| - Kĩ thuật công trình (xây dựng) | 104 | A | 13 | 13 | 13 | |
| - Quản trị kinh doanh | 400 | A,D1 | 13 | 13 | 13 | |
| - Điện - Điện tử | 105 | A | 13 | 13 | 13 | |
| - Mĩ thuật công nghiệp | 801 | A,V,H | 13 | 13 | 13 | |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | ||||||
| - Tin học | C65 | A,D1 | 10 | 10 | 10 | |
| - Điện tử viễn thông | C66 | A | 10 | 10 | 10 | |
| - Cơ - Điện tử | C67 | A | 10 | 10 | 10 | |
| - Công nghệ thực phẩm | C68 | A,B | 10/11 | 10/11 | 10/11 | |
| - Kĩ thuật công trình (xây dựng) | C69 | A | 10 | 10 | 10 | |
| - Quản trị kinh doanh | C70 | A,D1 | 10 | 10 | 10 | |
| - Điện - Điện tử | C71 | A | 10 | 10 | 10 | |
| Mĩ thuật công nghiệp | C72 | A,V,H | 10 | 10 | 10 |