132 chương trình đào tạo đại học được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng

SVVN - Cục Quản lý chất lượng, Bộ GD - ĐT thông báo danh sách các chương trình đào tạo đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá, được kiểm định theo tiêu chuẩn trong nước. Cụ thể, có 232 chương trình đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá; 156 chương trình được đánh giá ngoài và 132 chương trình được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng

Số lượng các chương trình đào tạo được đánh giá và công nhận bởi các tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục trong nước:

TT

Tên tổ chức KĐCLGD

CTĐT

Đánh giá ngoài

Công nhận

1

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-CEA)

75

75

2

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (VNU-HCM CEA)

38

36

3

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Hiệp hội Các trường đại học, cao đẳng Việt Nam (CEA-AVU&C)

22

18

4

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Đà Nẵng (CEA-UD)

3

3

5

Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Trường Đại học Vinh (VU- CEA)

18

0

Tổng

156

132

  1. DANH SÁCH CHI TIẾT
  2. Chương trình đào tạo (CTĐT) các trình độ của giáo dục đại học (GDĐH)

STT

Tên cơ sở giáo dục

STT

Tên chương trình đào tạo

Thời gian hoàn thành báo cáo TĐG

Được đánh giá ngoài

Được công nhận

Ghi chú

1

Trường Đại học

Giao thông Vận tải

Hà Nội

1.

Khai thác vận tải

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

2.

Kinh tế vận tải

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

3.

Kinh tế xây dựng

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

4.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

5.

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên sâu xây dựng công trình giao thông)

2016

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(23/3/2017)

Cập nhật 30/3/2017

2

Trường Đại học

Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH

Quốc gia Hà Nội

6.

Tâm lý học

2016

3/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

30/9/2017

Cập nhật 30/9/2017

7.

Việt Nam học

2016

3/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 82%

30/9/2017

Cập nhật 30/9/2017

8.

Quốc tế học

2018

4/2018

(VNU-HCM CEA)

Đạt 88%

(15/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

3

Trường Đại học Giáo dục-ĐH Quốc gia Hà Nội

9.

Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán

8/2017

10/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 94%

(31/01/2018)

Cập nhật 31/01/2018

10.

Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn ngữ văn

7/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 94%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

11.

Cử nhân ngành Sư phạm

Toán học

7/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 94%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

12.

Cử nhân ngành Sư phạm Ngữ văn

7/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

4

Trường Đại học Kinh tế

– ĐH Quốc gia Hà Nội

13.

Chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học ngành Tài chính ngân hàng

9/2017

12/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(02/7/2018)

Cập nhật 31/7/2018

14.

Trình độ đại học chuyên ngành

kế toán

10/2017

01/2018

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86%

(02/7/2018)

Cập nhật 31/7/2018

15.

Ngành Kinh tế

10/2019

Cập nhật 31/10/2019

16.

Ngành Kinh tế phát triển

3/2020

Cập nhật 31/3/2020

5

Trường Đại học Vinh

17.

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng

11/2018

12/2018

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

18.

Ngôn ngữ Anh

11/2018

12/2018

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

19.

Quản trị kinh doanh

11/2018

12/2018

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

20.

Sư phạm Hóa

10/2019

Cập nhật 31/10/2019

21.

Giáo dục Tiểu học

10/2019

Cập nhật 31/10/2019

22.

Luật Kinh tế

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

23.

Giáo dục Mầm non

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

24.

Kế toán

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

6

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

25.

Cử nhân Sư phạm Hóa học chất lượng cao

4/2018

5/2018

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

26.

Giáo dục Tiểu học

4/2018

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 80%

(04/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

7

Trường Đại học

Điều dưỡng Nam Định

27.

Ngành điều dưỡng bậc đại học

12/2018

01/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 96%

(01/4/2019)

Cập nhật 30/4/2019

8

Trường Đại học Sài Gòn

28.

Cử nhân Giáo dục tiểu học

9/2018

12/2018

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86%

(12/8/2019)

Cập nhật 31/8/2019

29.

Cử nhân Sư phạm tiếng Anh

9/2018

03/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80%

(12/8/2019)

Cập nhật 31/8/2019

30.

Cử nhân Sư phạm Lịch sử

9/2018

03/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86%

(12/8/2019)

Cập nhật 31/8/2019

31.

Ngành Toán - ứng dụng

9/2019

Cập nhật 30/9/2019

32.

Ngành Quản trị kinh doanh (trình độ đại học)

9/2019

6/2020

(VNU-HCM CEA)

Cập nhật 30/6/2020

33.

Ngành Quản trị kinh doanh (trình độ thạc sĩ)

9/2019

6/2020

(VNU-HCM CEA)

Cập nhật 30/6/2020

34.

Ngành Công nghệ thông tin

9/2019

Cập nhật 30/9/2019

35.

Ngành Khoa học máy tính (trình độ thạc sĩ)

9/2019

Cập nhật 30/9/2019

36.

Luật

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

37.

Tài chính - Ngân hàng

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

38.

Tài chính - Ngân hàng (trình độ thạc sĩ )

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

9

Trường Đại học

Công nghiệp thực phẩm TP. Hồ Chí Minh

39.

Ngành Công nghệ sinh học

9/2018

3/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 82%

(15/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

40.

Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

9/2018

3/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

(15/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

41.

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

9/2018

3/2019

(VNU-HCM CEA)

10/2019

(VNU-HCM CEA) – ĐGL

Đạt 80%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

42.

Công nghệ thông tin

2019

11/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

43.

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

2019

11/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 84%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

44.

Kế toán

2019

11/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

45.

Quản trị kinh doanh

2019

11/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

46.

Công nghệ chế biến thủy sản

5/2020

47.

Tài chính ngân hàng

5/2020

48.

Công nghệ chế tạo máy

5/2020

10

Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế

49.

Cử nhân điều dưỡng

12/2018

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

50.

Cử nhân Y tế công cộng

12/2018

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

51.

Dược học

12/2018

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

11

Trường Đại học

Đồng Tháp

52.

Ngành Sư phạm Hóa học

02/2019

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

53.

Ngành Sư phạm Toán học

02/2019

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

54.

Ngành Giáo dục tiểu học

02/2019

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

12

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

55.

Cử nhân sư phạm Ngữ văn

01/2019

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 94%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

56.

Cử nhân sư phạm Lịch sử

01/2019

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 94%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

57.

Cử nhân Giáo dục mầm non

01/2019

4/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

58.

Cử nhân sư phạm Sinh học

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

59.

Cử nhân sư phạm Toán

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

60.

Sư phạm Hóa học

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

61.

Sư phạm Vật lý

01/2019

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 92%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

13

Trường Đại học Thủy lợi

62.

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

11/2018

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

63.

Quản lý xây dựng

11/2018

5/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

64.

Kế toán

11/2018

5/2018

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

65.

Kinh tế

12/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

66.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

12/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

67.

Kỹ thuật xây dựng

12/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

68.

Quản trị kinh doanh

12/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

14

Trường Đại học

Hồng Đức

69.

Ngành sư phạm Tiếng Anh

3/2019

5/2018

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

70.

Ngành giáo dục tiểu học

3/2019

5/2018

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

15

Khoa Quốc tế- ĐH

Quốc gia Hà Nội

71.

Kinh doanh quốc tế

10/2018

5/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 94%

(07/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

16

Trường Đại học

Nguyễn Tất Thành

72.

Cử nhân Quản trị khách sạn

3/2019

5/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(07/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

73.

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử

3/2019

5/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 88%

(07/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

74.

Ngành Dược học

9/2019

12/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 92%

(18/5/2020)

Cập nhật 31/5/2020

17

Trường Đại học

Nam Cần Thơ

75.

Ngành Quản trị Kinh doanh

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

76.

Ngành Dược học

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

77.

Ngành Luật Kinh tế

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

78.

Ngành Kỹ thuật xây dựng

4/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 82%

(12/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

18

Trường Đại học

Mỏ - Địa chất

79.

Kế toán

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

80.

Quản trị kinh doanh

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

81.

Kỹ thuật địa chất

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

82.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

5/2019

7/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(14/10/2019)

Cập nhật 31/10/2019

83.

Ngành Công nghệ thông tin

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

84.

Ngành Kỹ thuật Dầu khí

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

85.

Ngành Kỹ thuật Mỏ

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

86.

Ngành Kỹ thuật môi trường

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

87.

Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

88.

Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

89.

Ngành Kỹ thuật xây dựng

7/2020

9/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 30/9/2020

19

Khoa Y Dược –

ĐH Quốc gia Hà Nội

90.

Dược học

01/2019

7/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86%

(14/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

91.

Chuẩn trình độ đại học ngành Y khoa

02/2020

5/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 82%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

20

Trường Đại học

Tài chính - Marketing

92.

Chương trình đào tạo ngành Tài chính-Ngân hàng trình độ Thạc sĩ

02/2019

7/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

93.

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh trình độ Thạc sĩ

02/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

94.

Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Quản trị Marketing

02/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

95.

Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp

02/2019

8/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

96.

Chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành ngân hàng

02/2019

7/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 98%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

21

Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên

97.

Bác sỹ chuyên khoa I

7/2019

8/2019

(CEA-AVU&C)

Cập nhật 31/8/2019

98.

Thạc sỹ Y học Dự phòng

7/2019

8/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 88%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

99.

Bác sỹ Răng Hàm Mặt

7/2019

8/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 86%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

22

Trường Đại học

Công nghệ Đồng Nai

100.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

101.

Công nghệ thực phẩm

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

102.

Công nghệ thông tin

7/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

103.

Kế toán

7/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

104.

Quản trị dịch vụ du lịch

và lữ hành

7/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

23

Trường Đại học Hà Nội

105.

Công nghệ thông tin

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

106.

Ngôn ngữ Nhật

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

107.

Ngôn ngữ Trung Quốc

6/2019

9/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

108.

Ngôn ngữ Anh

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

109.

Ngôn ngữ Đức

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

110.

Ngôn ngữ Pháp

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

111.

Quản trị kinh doanh

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

112.

Tài chính - Ngân hàng

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

24

Trường Đại học

Nha Trang

113.

Công nghệ chế biến thủy sản

02/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

114.

Kỹ thuật tàu thủy

02/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

25

Trường Đại học

Công nghệ

TP. Hồ Chí Minh

115.

Chương trình đào tạo ngành Kế toán trình độ đại học

7/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

116.

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Thông tin trình độ đại học

7/2019

9/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 96%

(16/12/2019)

Cập nhật 31/12/2019

117.

Kỹ thuật điện

10/2019

11/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 82%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

118.

Quản trị kinh doanh

10/2019

11/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 82%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

119.

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

8/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

120.

Kỹ thuật cơ khí

8/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

121.

Luật kinh tế

8/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

122.

Kỹ thuật xây dựng

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

123.

Thiết kế thời trang

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

124.

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

125.

Công nghệ sinh học

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

126.

Tài chính - Ngân hàng

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

127.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

26

Trường Đại học

Kinh tế - Tài chính

128.

Tài chính - Ngân hàng

10/2019

12/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

27

Trường Đại học

Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

129.

Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường

29/01/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

130.

Ngành Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

29/01/2019

Cập nhật 31/01/2019

131.

Ngành Công nghệ Thông tin

29/01/2019

Cập nhật 31/01/2019

132.

Ngành Khí tượng Thủy văn biển

29/01/2019

Cập nhật 31/01/2019

133.

Ngành Kế toán

29/01/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 80%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

134.

Ngành Kỹ thuật địa chất

29/01/2019

Cập nhật 31/01/2019

135.

Ngành Quản lý đất đai

29/01/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 82%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

136.

Ngành Quản lý biển

29/01/2019

Cập nhật 31/01/2019

28

Trường Đại học

Thủ Dầu Một

137.

Sư phạm Ngữ văn

28/8/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

138.

Sư phạm Lịch sử

28/8/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

139.

Giáo dục Tiểu học

28/8/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

140.

Giáo dục Mầm non

28/8/2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(30/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

141.

Giáo dục học

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

142.

Quản lý Tài nguyên-Môi trường

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

143.

Luật

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

144.

Ngôn ngữ Anh

9/2020

Cập nhật 30/9/2020

145.

Công tác xã hội

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

146.

Kiến trúc

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

147.

Kỹ thuật xây dựng

10/2020

Cập nhật 31/10/2020

29

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

148.

Kế toán

9/2019

10/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 96%

(06/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

149.

Quản trị kinh doanh

9/2019

10/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 96%

(06/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

150.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

9/2019

10/2019

(CEA-AVU&C)

Đạt 92%

(06/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

151.

Tài chính Ngân hàng

11/2019

01/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 96%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

152.

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

11/2019

01/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 92%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

153.

Công nghệ Thực phẩm

11/2019

01/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 96%

(24/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

154.

Công nghệ Dệt, may

03/2020

01/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 94%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

155.

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

03/2020

01/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 94%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

156.

Công nghệ thông tin

03/2020

01/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 94%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

30

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

157.

Ngành Sư phạm Hóa học

9/2019

11/2019

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(03/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

158.

Ngành Sư phạm Ngữ văn

9/2019

11/2019

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(03/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

159.

Ngành Sư phạm Địa lý

9/2019

11/2019

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(03/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

31

Trường Đại học Tây Đô

160.

Quản trị Kinh doanh

10/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 82%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

161.

Kế toán tổng hợp

10/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 82%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

162.

Tài chính – Ngân hàng

10/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

163.

Dược học

10/2019

12/2019

(VNU-CEA)

Đạt 84%

(23/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

32

Trường Đại học

Thương mại

164.

Kế toán

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

165.

Marketing

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

166.

Tài chính – Ngân hàng

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

167.

Đại họcchính quy chất lượng cao ngành Kế toán

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

168.

Đại học chính quy chất lượng cao ngành Tài chính – Ngân hàng

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 90%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

33

Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia

TP. Hồ Chí Minh

169.

Thạc sĩ Quản lý công

12/2019

6/2020

(VNU-CEA)

Đạt 80%

17/8/2020

Cập nhật 31/8/2020

34

Trường Đại học

Ngoại thương

170.

Kinh doanh quốc tế

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

171.

Kinh tế và phát triển quốc tế

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 88%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

172.

Phân tích và Đầu tư tài chính

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

173.

Luật Thương mại quốc tế

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

35

Trường Đại học

Hùng Vương (Phú Thọ)

174.

Công nghệ thông tin

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 80%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

175.

Kế toán

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 82%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

176.

Giáo dục Tiểu học

2019

01/2020

(VNU-CEA)

Đạt 80%

(27/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

36

Trường Đại học

Quy Nhơn

177.

Sư phạm Toán học

2019

01/2020

(CEA-UD)

Đạt 86%

(02/7/2020)

Cập nhật 31/7/2020

178.

Sư phạm Hóa học

2019

01/2020

(CEA-UD)

Đạt 82%

(02/7/2020)

Cập nhật 31/7/2020

179.

Kỹ thuật điện

2019

01/2020

(CEA-UD)

Đạt 84%

(02/7/2020)

Cập nhật 31/7/2020

37

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

180.

Lưu trữ học

2019

01/2020

(VNU-HCM CEA)

Đạt 90%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

38

Trường Đại học

Lâm Nghiệp

181.

Quản trị kinh doanh

2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

182.

Quản lý tài nguyên rừng

2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 94%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

183.

Quản lý đất đai

2019

10/2019

(VNU-CEA)

Đạt 86%

(25/3/2020)

Cập nhật 31/3/2020

39

Trường Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội

184.

Kinh tế

02/2020

11/2019

(VNU-HCM CEA)

Đạt 92%

(27/4/2020)

Cập nhật 30/4/2020

40

Học viện Chính sách

và Phát triển

185.

Ngành Kinh tế (trình độ đại học)

3/2020

6/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 88%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

186.

Ngành Kinh tế Quốc tế (trình độ đại học)

3/2020

6/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 86%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

187.

Ngành Quản trị Kinh doanh (trình độ đại học)

3/2020

6/2020

(CEA-AVU&C)

Đạt 88%

(08/10/2020)

Cập nhật 31/10/2020

41

Trường Đại học Hòa Bình

188.

Công nghệ Thông tin

7/2020

8/2020

VU-CEA

Cập nhật

31/8/2020

189.

Tài chính - Ngân hàng

7/2020

8/2020

VU-CEA

Cập nhật

31/8/2020

190.

Thiết kế đồ họa

7/2020

8/2020

VU-CEA

Cập nhật

31/8/2020

42

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính

TP. Hồ Chí Minh

191.

Quản trị kinh doanh

3/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

192.

Ngôn ngữ Anh

3/2020

10/2020

(VU-CEA)

Cập nhật 31/10/2020

43

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

193.

Kinh tế học

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

194.

Quản trị Khách sạn

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

195.

Kinh doanh quốc tế

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

196.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

197.

Marketing

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

198.

Quản trị công và Chính sách bằng tiếng Anh

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

44

Trường Đại học

Giao thôngVận tải

TP. Hồ Chí Minh

199.

Công nghệ thông tin (trình độ đại học)

6/2020

Cập nhật

30/6/2020

200.

Quản trị logistic & Vận tải đa phương thức (trình độ đại học)

6/2020

Cập nhật

30/6/2020

45

Trường Đại học Văn Lang

201.

Kế toán

7/2020

9/2020

(CEA-AVU&C)

Cập nhật

30/9/2020

202.

Quản trị Khách sạn

7/2020

9/2020

(CEA-AVU&C)

Cập nhật

30/9/2020

203.

Ngôn ngữ Anh

7/2020

9/2020

(CEA-AVU&C)

Cập nhật

30/9/2020

46

Trường Đại học

Phạm Văn Đồng

204.

Công nghệ Thông tin

7/2020

Cập nhật

31/7/2020

205.

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7/2020

Cập nhật

31/7/2020

206.

Công nghệ Thông tin

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

207.

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

47

Trường Đại học

Sư phạm Kỹ thuật

Hưng Yên

208.

Công nghệ thông tin

7/2020

Cập nhật

31/7/2020

209.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7/2020

Cập nhật

31/7/2020

210.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7/2020

Cập nhật

31/7/2020

211.

Công nghệ kỹ thuật điện điện tử

7/2020

Cập nhật

31/7/2020

48

Trường Đại học

Quốc tế Sài Gòn

212.

Khoa học máy tính

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

213.

Ngôn ngữ Anh

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

49

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

214.

Công nghệ thông tin

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

215.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

216.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

217.

Công nghệ kỹ thuật điện điện tử

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

50

Trường Đại học Cần Thơ

218.

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (trình độ thạc sĩ)

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

219.

Sư phạm tiếng Anh (trình độ đại học)

8/2020

Cập nhật

31/8/2020

220.

Sư phạm Hóa học

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

221.

Sư phạm Sinh học

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

222.

Sư phạm Vật lý

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

223.

Kỹ thuật Cơ khí

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

224.

Sư phạm Ngữ văn

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

51

Trường Đại học

Phan Thiết

225.

Quản trị kinh doanh

9/2020

Cập nhật

30/9/2020

226.

Quản trị khách sạn

9/2020

Cập nhật

30/9/2020

227.

Công nghệ thông tin

9/2020

Cập nhật

30/9/2020

228.

Ngôn ngữ Anh

9/2020

Cập nhật

30/9/2020

52

Trường Đại học

Xây dựng Miền Tây

229.

Kỹ thuật Xây dựng

9/2020

Cập nhật

30/9/2020

53

Trường Đại học Luật

TP. Hồ Chí Minh

230.

Luật (cử nhân)

9/2020

Cập nhật

30/9/2020

54

Trường Đại học

Xây dựng Miền Trung

231.

Kỹ thuật xây dựng

10/2020

Cập nhật

31/10/2020

  1. Chương trình đào tạo (CTĐT) trình độ cao đẳng sư phạm (CĐSP)

Tên cơ sở giáo dục

STT

Tên chương trình đào tạo

Thời gian hoàn thành báo cáo TĐG

Được đánh giá ngoài

Được công nhận

Ghi chú

Trường Cao đẳng

Sư phạm Đà Lạt

1.

Giáo dục Tiểu học

3/2020

Cập nhật

31/3/2020

 

Cùng chuyên mục

Xem thêm Giáo dục

Mới - Nóng

Khám phá